0909 006 435

Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D

Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D là thiết bị từ Đan Mạch được thiết kế với tính năng chống cháy nổ cao, thích hợp sử dụng trong các nhà máy sản xuất, công nghiệp chế biến hoặc các môi trường khắc nghiệt, nguy hiểm. Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D được dùng để chuyển các tín hiệu PT100, TC, biến trở, mV…thành tín hiệu 4-20mA, Hart.

Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D

Các ứng dụng của Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D:

  • Đo nhiệt độ của nhiều loại TC và RTD.
  • Chuyển đổi đầu vào điện trở tuyến tính thành 4…20 mA.
  • Chuyển đổi tín hiệu mV lưỡng cực thành 4…20 mA.
  • Tích hợp vào các chương trình quản lý hệ thống.
  • Các ứng dụng quan trọng đòi hỏi độ chính xác cao và/hoặc dự phòng cảm biến và phát hiện độ lệch.
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D

Đặc điểm kỹ thuật của Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D:

  • Cảm biến dự phòng – đầu ra tự động chuyển sang cảm biến thứ cấp trong trường hợp cảm biến chính bị lỗi, duy trì thời gian hoạt động.
  • Phát hiện độ lệch cảm biến – cảnh báo khi chênh lệch cảm biến vượt quá giới hạn do người dùng xác định để tối ưu hóa bảo trì.
  • Đảm bảo độ chính xác của tín hiệu kỹ thuật số và tín hiệu analog trong toàn bộ phạm vi đầu vào và điều kiện môi trường xung quanh.
  • Kết hợp cảm biến mở rộng bao gồm Callendar Van Dusen và tuyến tính tùy chỉnh.
  • Thẩm định IEC 61508 : 2010 lên đến SIL 3 cùng với thử nghiệm Functional Safety EMC nâng cao theo IEC 61236-3-1.
  • 6437xxSx phù hợp để sử dụng trong các hệ thống có Performance Level “d” theo ISO-13849.
  • Đáp ứng được NAMUR NE21, NE43, NE44, NE89 và NE107.

Gắn/cài đặt/lập trình Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D:

  • Gắn trên thanh ray DIN với tối đa 84 đầu vào trên mỗi mét.
  • Cấu hình qua PReset bằng modem PR5909 Loop Link / HART hoặc bằng công cụ Quản lý (ví dụ: Pactware, AMS, bộ truyền thông HART).
  • 6437D có thể được gắn ở zone 0, 1, 2 and zone 21, 22 including M1 / Class I, Division 1, Groups A, B, C, D.
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D

Các thông tin kỹ thuật của của Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D:

Điều kiện môi trường:

  • Nhiệt độ hoạt động -50°C đến +85°C (tiêu chuẩn) -40°C đến +80°C (SIL)
  • Nhiệt độ bảo quản -50°C đến +85°C
  • Nhiệt độ hiệu chuẩn 23…25°C
  • Độ ẩm tương đối < 99% RH (không dẫn điện)
  • Trình độ bảo vệ IP20

Thông số kỹ thuật cơ:

  • Kích thước (HxWxD) 109×23.5x104mm
  • Trọng lượng (đầu vào đơn / đầu vào kép) 150g / 160g
  • Kích thước dây Dây bện 0,13…2,08 mm2 AWG 26…14
  • Loại đường ray DIN DIN EN 60715/35mm
  • Rung IEC 60068-2-6
  • 2…25Hz ±1,6 mm
  • 25…100Hz ±4 g

Thông số kỹ thuật chung:

Supply

  • Supply voltage 7.5*…30** VDC
  • Power dissipation, per channel ≤ 850 mW
  • Additional min. supply voltage when using test terminals 0.8 V
  • Min. load resistance at >37 V supply (Vsupply – 37) / 23 mA

Isolation voltage

  • Isolation voltage, test / working 2.5 kVAC / 42 VAC

Response time

  • Response time 70 ms
  • Programmable damping 0…60 s
  • Polarity protection All inputs and outputs
  • Warm-up time < 5 min.
  • Start-up time < 2.75 s
  • Programming Loop Link & HART
  • Write protection Jumper or software
  • Signal / noise ratio > 60 dB
  • Long-term stability, better than ±0.05% of span / year (±0.18% of span / 5 years)
  • Signal dynamics, input 24 bit
  • Signal dynamics, output 18 bit
  • Effect of supply voltage change < 0.005% of span / VDC
  • Accuracy See manual for details
  • EMC immunity influence < ±0.1% of span
  • Extended EMC immunity: NAMUR NE21, A criterion, burst < ±1%
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D

Thông số đầu vào:

RTD input

  • RTD type Pt10…10000, Ni10…10000, Cu5…1000
  • Basic accuracy, e.g. Pt100 ≤ ±0.04°C
  • Cable resistance per wire 50 Ω (max.)
  • Effect of sensor cable resistance (3-/4-wire) < 0.002 Ω / Ω
  • Sensor current < 0.15 mA
  • Sensor error detection None, Shorted, Broken, Shorted or Broken

TC input

  • Thermocouple type B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, W3, W5, LR
  • Basic accuracy, e.g. TC K ≤ ±0.25°C
  • Cold junction compensation (CJC) Constant, internal or external via a Pt100 or Ni100 sensor
  • Sensor error detection None, Shorted, Broken, Shorted or Broken

Linear resistance input

  • Measurement range / min. range (span) 0 Ω…100 kΩ / 25 Ω
  • Cable resistance per wire (max.) 50 Ω
  • Sensor current < 0.15 mA
  • Sensor error detection None, Broken

Potentiometer input

  • Potentiometer min….max. 10 Ω…100 kΩ
  • Measurement range / min. range (span) 0…100% / 10%
  • Cable resistance per wire (max.) 50 Ω
  • Sensor current < 0.15 mA
  • Sensor error detection None, Shorted, Broken, Shorted or Broken

mV input

  • Measurement range -800…+800 mV (bipolar) -100 to 1700 mV
  • Min. measurement range (span) 2.5 mV
  • Input resistance 10 MΩ
  • Sensor error detection None, Broken

Thông số đầu ra:

Common output specifications

  • Normal range, programmable 3.8…20.5 / 20.5…3.8 mA
  • Extended range (output limits), programmable 3.5…23 / 23…3.5 mA
  • Basic accuracy ≤ ±1.6 μA (0.01% of full output span)
  • Updating time 10 ms
  • Load (@ current output) ≤ (Vsupply -7.5)/0.023 [Ω]
  • Load stability < 0.01% of span / 100 Ω
  • Sensor error indication Programmable 3.5…23 mA
  • NAMUR NE 43 Upscale/Downscale > 21 mA / < 3.6 mA
  • HART protocol revisions HART 7 and HART 5

Observed authority requirements:

  • EMC 2014/30/EU & UK SI 2016/1091
  • ATEX 2014/34/EU & UK SI 2016/1107
  • RoHS 2011/65/EU & UK SI 2012/3032
  • EAC TR-CU 020/2011
  • EAC Ex TR-CU 012/2011

Approvals:

  • ATEX DEKRA 16ATEX0047X
  • IECEx IECEx DEK. 16.0029X
  • CSA CSA 16.70066266
  • c FM us FM16US0287X / FM16CA0146X
  • INMETRO DEKRA 16.0008 X
  • NEPSI GYJ18.1057X
  • EAC Ex RU C-DK.GB.98.V.00192
  • EU RO MR Type Approval MRA0000023
  • SIL SIL 2 / SIL 3 certified & fully assessed acc. to IEC 61508
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D
Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D

Quý Khách hãy liên hệ Ms Hanh 0934811476 để biết thêm thông tin chi tiết về Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ 6437D.

Tham khảo thêm sản phẩm khác tại đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *